例句Câu ví dụ
- 1
這些綁匪沒有放棄的跡象。
zhèxiē bǎngfěi méiyǒu fàngqì de jìxiàng。
Những kẻ cướp không có dấu hiệu bỏ cuộc.
- 2
待妝個老實,學三從四德,爭奈是匪妓,都三心二意,端的是那裡是三梢末尾?
dāi zhuāng gě lǎoshi, xué sāncóngsìdé, zhēng nài shì fěi jì, dōu sānxīnèryì, duāndì shì nàli shì sān shāo mòwěi?
Đợi妆 cái老实, học tam tòng tứ đức, tranh奈 là phi妓, đều tam tâm nhị ý, đầu là đó là tam梢 cuối cùng?
- 3
投我以木桃,報之以瓊瑤。匪報也,永以為好也!
tóu wǒ yǐ mù táo, bào zhī yǐ QióngYáo。 fěi bào yě, yǒng yǐwéi hǎo yě!
Ngươi đưa ta quả 木桃, ta đáp lại bằng ngọc琼瑶. Không phải để đáp trả, mà là để mãi mãi làm bạn tốt
