學華語Kaori Dict

fěi

ㄈㄟˇ

PHỈ

  1. 1.cướp
  2. 2.(văn học) chẳng

例句Câu ví dụ

  • 1

    這些綁匪沒有放棄的跡象。

    zhèxiē bǎngfěi méiyǒu fàngqì de jìxiàng。

    Những kẻ cướp không có dấu hiệu bỏ cuộc.

  • 2

    待妝個老實,學三從四德,爭奈是匪妓,都三心二意,端的是那裡是三梢末尾?

    dāi zhuāng gě lǎoshi, xué sāncóngsìdé, zhēng nài shì fěi jì, dōu sānxīnèryì, duāndì shì nàli shì sān shāo mòwěi?

    Đợi妆 cái老实, học tam tòng tứ đức, tranh奈 là phi妓, đều tam tâm nhị ý, đầu là đó là tam梢 cuối cùng?

  • 3

    投我以木桃,報之以瓊瑤。匪報也,永以為好也!

    tóu wǒ yǐ mù táo, bào zhī yǐ QióngYáo。 fěi bào yě, yǒng yǐwéi hǎo yě!

    Ngươi đưa ta quả 木桃, ta đáp lại bằng ngọc琼瑶. Không phải để đáp trả, mà là để mãi mãi làm bạn tốt

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

匪 nghĩa là gì? · Kaori Dict