- 1.biến thể cũ của 曆|历[li4]
- 2.biến thể cũ của 歷|历[li4]
Cách đọc khác:lì — lịchlì — biến thể cũ của 歷|历[li4]lì — trải qua

例句Câu ví dụ
- 1
他被嚴歷批評。
tā bèi yán lì pīpíng。
Anh bị phê bình nghiêm khắc
- 2
這個孩子正經歷性別認同期。
zhège háizi zhèngjīng lì xìngbié rèntóng qī。
Đứa trẻ đang trải qua giai đoạn nhận thức giới tính
- 3
歷覽前賢國與家,成由勤儉破由奢。
lì lǎn qiánxián guó yǔ jiā, chéng yóu qínjiǎn pò yóu shē。
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.