古交市
Gǔjiāoshì
[ㄍㄨˇ ㄐㄧㄠ ㄕˋ]
CỔ GIAO THỊ
- 1.Gujiao, thành phố cấp huyện ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
Cách đọc khác:GǔjiāoShì — 古交市 — Gujiao, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Taiyuan 太原市[Tai4 yuan2 Shi4], Sơn Tây

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 市THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.