學華語Kaori Dict

古蹟

giản thể: 古迹

ㄍㄨˇ ㄐㄧˋ

CỔ TÍCH

HSK 7-9N
  1. 1.di tích lịch sử
  2. 2.địa điểm lịch sử
  3. 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    中國的歷史如此豐富,如果要把所有的古跡都保護起來的話,人們恐怕連種莊稼的地方都沒有了。

    Zhōngguó de lìshǐ rúcǐ fēngfù, rúguǒ yào bǎ suǒyǒu de gǔjì dōu bǎohù qǐlai dehuà, rénmen kǒngpà lián zhǒng zhuāngjia de dìfāng dōu méiyǒu le。

    Lịch sử Trung Quốc thật phong phú, nếu muốn bảo tồn tất cả di tích cổ thì người ta có lẽ sẽ không còn chỗ để trồng lúa

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

古迹 nghĩa là gì? · Kaori Dict