學華語Kaori Dict

史記

giản thể: 史记

Shǐ

ㄕˇ ㄐㄧˋ

SỬ KÝ

  1. 1.Sử ký, của 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1], bộ đầu tiên trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]

例句Câu ví dụ

  • 1

    他把荷馬的史記從希臘語翻譯成了英語。

    tā bǎ Hémǎ de Shǐjì cóng Xīlàyǔ fānyì chéngle Yīngyǔ。

    Anh ấy đã dịch sử ký của Homer từ tiếng Hy Lạp sang tiếng Anh

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • SỬ (史) – lịch sử: Cái miệng (口) kể, bàn tay cầm bút (乂) chép — quan chép SỬ ghi lại muôn đời, lịch SỬ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

史記 nghĩa là gì? · Kaori Dict