學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
葉落歸根
葉落歸根
giản thể:
叶落归根
yè
luò
guī
gēn
[ㄧㄝˋ ㄌㄨㄛˋ ㄍㄨㄟ ㄍㄣ]
HIỆP LẠC QUY CĂN
1.
lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên
2.
Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà.
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
根本
gēnběn
cơ bản
根據
gēnjù
theo
根
gēn
rễ
葉子
yèzi
lá (Lượng từ: 片[pian4])
落後
luòhòu
tụt hậu
茶葉
cháyè
trà
落
luò
rơi hoặc rụng
樹葉
shùyè
lá cây
逐字解
Từng chữ trong từ
葉
diệp
lá, cánh hoa
落
lạc
rơi, rơi xuống
歸
quy
trở lại
根
căn
gốc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
叶落归根 nghĩa là gì? · Kaori Dict