吞噬作用
tūnshìzuòyòng
[ㄊㄨㄣ ㄕˋ ㄗㄨㄛˋ ㄩㄥˋ]
THÔN PHỆ TÁC DỤNG
- 1.thực bào (nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.