例句Câu ví dụ
- 1
別怕吠犬。
bié pà fèi quǎn。
Đừng sợ chó sủa.
- 2
這條狗見陌生人就吠。
zhè tiáo gǒu jiàn mòshēngrén jiù fèi。
Con chó này khi thấy người lạ sẽ sủa
- 3
Tom訓練他的狗對陌生人吠。
T o m xùnliàn tā de gǒu duì mòshēngrén fèi。
Tom đang huấn luyện chú chó của mình để nó sủa với người lạ
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 吠叫sủa
- 吠陀Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo)
- 狂吠sủa điên cuồng
- 狗吠sủa
- 梨俱吠陀Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
- 生命吠陀xem 阿育吠陀[A1 yu4 fei4 tuo2]
- 蜀犬吠日nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất
- 阿育吠陀Ayurveda (hệ thống và triết lý chăm sóc sức khỏe cổ đại của Ấn Độ)
