- 1.sự hút giữ (thuật ngữ chung cho hấp thụ, hấp phụ, khuếch tán, kết tủa, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆出神地一邊看著天空一邊吸著香煙。
Tāngmǔ chūshén de yībiān kàn zhe tiānkōng yībiān xīzhuó xiāngyān。
Tôm nhìn chăm chăm vào bầu trời一边 hút thuốc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.