咄咄逼人
duōduōbīrén
[ㄉㄨㄛ ㄉㄨㄛ ㄅㄧ ㄖㄣˊ]
ĐỐT ĐỐT BỨC NHÂN
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
他是個咄咄逼人的的人。
tā shì gě duōduōbīrén de de rén。
Anh ấy là một người hung hăng
- 2
瑪麗有些咄咄逼人,不是嗎?
Mǎlì yǒuxiē duōduōbīrén, bùshìma?
Mary rất hung hăng, phải không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.