學華語Kaori Dict

和美

měi

ㄏㄜˊ ㄇㄟˇ

HOÀ MỸ

  1. 1.Trấn Hemei hoặc Homei ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cách đọc khác:héměihài hòa

例句Câu ví dụ

  • 1

    該國和美國斷絕了外交關系。

    gāi guó Héměi guó duànjué le wàijiāoguānxì。

    Quốc gia này đã chấm dứt quan hệ ngoại giao với Mỹ.

  • 2

    歐洲和美國的一份自由貿易協定正在商議中。

    Ōuzhōu Héměi guó de yī fèn zìyóumàoyì xiédìng zhèngzài shāngyì zhōng。

    Một hiệp định thương mại tự do giữa châu Âu và Mỹ đang được thương lượng

  • 3

    我超愛看棒球和美式足球。

    wǒ chāo ài kàn bàngqiú Héměi shì zúqiú。

    Tôi cực kỳ yêu thích xem bóng chày và bóng bầu dục

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
  • MĨ (美) – đẹp: Con dê (羊 dương) béo TO (大 đại) là niềm tự hào của người xưa — to béo tức là MĨ, là ĐẸP.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

和美 nghĩa là gì? · Kaori Dict