- 1.hiền lành
- 2.tốt bụng
- 3.nhã nhặn

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆和瑪麗都很和藹,對嗎?
Tāngmǔ hé Mǎlì dōu hěn héǎi, duì ma?
Tom và Mary đều rất thân thiện, phải không?
- 2
因為你是一位又和藹又了不起的姑娘。
yīnwèi nǐ shì yī wèi yòu héǎi yòu liǎobuqǐ de gūniang。
Vì bạn là một cô gái vừa thân thiện vừa tuyệt vời
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 和HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.