哈哈大笑
hāhādàxiào
[ㄏㄚ ㄏㄚ ㄉㄚˋ ㄒㄧㄠˋ]
HA HA ĐẠI TIẾU
- 1.cười sảng khoái
- 2.cười phá lên

例句Câu ví dụ
- 1
他們都哈哈大笑起來。
tāmen dōu hāhādàxiào qǐlai。
Tôi có vài người bạn ở Tokyo
- 2
他的話把大家惹得哈哈大笑。
tā dehuà bǎ dàjiā rě de hāhādàxiào。
Câu nói của anh khiến mọi người cười nghiêng ngả.
- 3
主人聽到那句話,不由得哈哈大笑起來。
zhǔrén tīngdào nà jù huà, bùyóude hāhādàxiào qǐlai。
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.