學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
餵料
餵料
giản thể:
喂料
wèi
liào
[ㄨㄟˋ ㄌㄧㄠˋ]
UÝ LIỆU
1.
cho ăn (nghĩa bóng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
資料
zīliào
tài liệu
材料
cáiliào
dữ liệu
餵
wèi
cho ăn
喂
wèi
này
原料
yuánliào
nguyên liệu
飲料
yǐnliào
đồ uống
燃料
ránliào
nhiên liệu
塑料
sùliào
nhựa
逐字解
Từng chữ trong từ
餵
uỷ
cho ăn, nuôi
料
liệu
xem xét, suy đoán
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
尉繚
WèiLiáo
Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu Tử 尉繚子|尉缭子[Wei4 Liao2 zi5]
未了
wèiliǎo
chưa xong
未料
wèiliào
không dự đoán
記憶技巧
Mẹo nhớ
料
LIÊU (料) – nguyên liệu/đoán: Lấy đấu (斗) đong gạo (米) — đong đo vật LIỆU, ước LIỆU trước sau, âm là LIÊU.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
喂料 nghĩa là gì? · Kaori Dict