善有善報,惡有惡報
giản thể: 善有善报,恶有恶报
shànyǒushànbào,èyǒuèbào
[ㄕㄢˋ ㄧㄡˇ ㄕㄢˋ ㄅㄠˋ ㄜˋ ㄧㄡˇ ㄜˋ ㄅㄠˋ]
THIỆN HỮU THIỆN BÁO , ÁC HỮU ÁC BÁO
- 1.ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 報BÁO (報) – báo tin: May mắn (幸) đến, người quỳ (卩) được bàn tay (又) đưa tờ tin — BÁO tin vui, tờ nhật BÁO, báo đáp ơn.
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.