學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
噹
噹
giản thể:
当
dāng
[ㄉㄤ]
ĐANG
1.
(từ tượng thanh) đong
2.
đinh đong (chuông)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
當然
dāngrán
đương nhiên
當時
dāngshí
lúc đó
當
dāng
làm
相當
xiāngdāng
tương đương
當中
dāngzhōng
giữa
當地
dāngdì
địa phương
當初
dāngchū
lúc đó
應當
yīngdāng
nên; cần phải
逐字解
Từng chữ trong từ
噹
đang
tiếng chuông
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
當
dāng
làm
擋
dǎng
chống cự
當
dàng
ngay tại...
檔
dàng
thanh ngang (của bàn v.v.)
黨
dǎng
đảng
檔
dǎng
(Đài Loan) số (biến thể của 擋|挡[dang3])
記憶技巧
Mẹo nhớ
噹
ĐƯƠNG (噹) – leng keng: Miệng (口) chuông vang đúng lúc (當) — 'đang! đang!' — tiếng chuông LENG keng, mèo máy Đô-rê-mon 'Tiểu Đinh ĐƯƠNG'.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
噹 nghĩa là gì? · Kaori Dict