學華語Kaori Dict

回想

huíxiǎng

ㄏㄨㄟˊ ㄒㄧㄤˇ

HỒI TƯỞNG

HSK 7-9TOCFL 4V
  1. 1.hồi tưởng
  2. 2.nhớ lại
  3. 3.nghĩ lại

例句Câu ví dụ

  • 1

    這頂帽子讓你回想起什麼 ?

    zhè dǐng màozi ràng nǐ huíxiǎng qǐ shénme ?

    Chiếc mũ này khiến bạn nhớ đến điều gì?

  • 2

    那座城市的景色讓我回想起了倫敦。

    nà zuò chéngshì de jǐngsè ràng wǒ huíxiǎng qǐ le Lúndūn。

    Khung cảnh của thành phố đó khiến tôi nhớ lại London

  • 3

    他回想起自己的早戀經歷,嘴角不禁浮現微笑。

    tā huíxiǎng qǐ zìjǐ de zǎoliàn jīnglì, zuǐjiǎo bùjīn fúxiàn wēixiào。

    Anh ấy nhớ lại những kỷ niệm tình yêu thời thiếu thời, nụ cười không khỏi hiện lên trên môi

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HỒI (回) – về, lần: Vòng nhỏ (口) nằm trong vòng lớn (囗 vi) như xoáy nước cuộn — quay đầu HỒI hương, trở VỀ.
  • TƯỞNG (想) – nghĩ, nhớ: Con mắt (目) nhìn cái cây (木) rồi hình ảnh rơi vào tim (心 tâm) — cứ thế mà NHỚ TƯỞNG mãi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

回想 nghĩa là gì? · Kaori Dict