固
gù
[ㄍㄨˋ]
CỐ
- 1.cứng
- 2.mạnh
- 3.rắn
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.chắc
- 5.chắc chắn
- 6.không nghi ngờ
- 7.tất nhiên
- 8.thật vậy
- 9.thừa nhận

例句Câu ví dụ
- 1
他是個頑固的人。
tā shì gě wángù de rén。
Anh ấy là một người cứng nhắc
- 2
這床看起來很穩固。
zhè chuáng kànqǐlai hěn wěngù。
Chiếc giường này trông rất chắc chắn
- 3
基礎的穩固是很重要的。
jīchǔ de wěngù shì hěn zhòngyào de。
Việc nền tảng vững chắc là rất quan trọng