- 1.quốc tế
- 2.chủ nghĩa quốc tế

例句Câu ví dụ
- 1
毒品是國際性的問題。
dúpǐn shì guójìxìng de wèntí。
Ma túy là vấn đề quốc tế
- 2
毒品問題是國際性的。
dúpǐn wèntí shì guójìxìng de。
Vấn đề ma túy là vấn đề quốc tế.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.