- 1.bao vây
- 2.thành phố bị vây hãm
Cách đọc khác:Wéichéng — Pháo Đài Bị Vây, tiểu thuyết năm 1947 của Tiền Chung Thư 錢鐘書|钱钟书, được chuyển thể thành phim truyền hình

例句Câu ví dụ
- 1
《圍城》的作者是錢鐘書。
《 wéichéng 》 de zuòzhě shì QiánZhōngshū。
Tác giả của cuốn sách Fortress Besieged là Qian Zhongshu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 圍城Pháo Đài Bị Vây, tiểu thuyết năm 1947 của Tiền Chung Thư 錢鐘書|钱钟书, được chuyển thể thành phim truyền hình
- 未成vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
- 渭城Quận Vị Thành ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây
- 濰城quận Weicheng của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
- 蔚成tạo nên (cảnh quan hùng vĩ, v.v.)
- 衛城thành lũy
記憶技巧Mẹo nhớ
- 城THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.