- 1.sinh ra và lớn lên tại địa phương
- 2.bản địa
- 3.tự trồng được

例句Câu ví dụ
- 1
他是土生土長的蘇格蘭人。
tā shì tǔshēngtǔzhǎng de Sūgélán rén。
Ông ấy là người sinh ra và lớn lên tại Scotland
- 2
熊貓在四川省土生土長,不在任何其他省份的野外生活。
xióngmāo zài SìchuānShěng tǔshēngtǔzhǎng, bùzài rènhé qítā shěngfèn de yěwài shēnghuó。
Gấu trúc sinh ra và lớn lên ở tỉnh Tứ Xuyên, không sống trong tự nhiên ở bất kỳ tỉnh nào khác
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 生SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.