學華語Kaori Dict

土生土長

giản thể: 土生土长

shēngzhǎng

ㄊㄨˇ ㄕㄥ ㄊㄨˇ ㄓㄤˇ

THỔ SINH THỔ TRƯỞNG

HSK 7-9TOCFL 7
  1. 1.sinh ra và lớn lên tại địa phương
  2. 2.bản địa
  3. 3.tự trồng được

例句Câu ví dụ

  • 1

    他是土生土長的蘇格蘭人。

    tā shì tǔshēngtǔzhǎng de Sūgélán rén。

    Ông ấy là người sinh ra và lớn lên tại Scotland

  • 2

    熊貓在四川省土生土長,不在任何其他省份的野外生活。

    xióngmāo zài SìchuānShěng tǔshēngtǔzhǎng, bùzài rènhé qítā shěngfèn de yěwài shēnghuó。

    Gấu trúc sinh ra và lớn lên ở tỉnh Tứ Xuyên, không sống trong tự nhiên ở bất kỳ tỉnh nào khác

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.
  • TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

土生土长 nghĩa là gì? · Kaori Dict