學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
在此之際
在此之際
giản thể:
在此之际
zài
cǐ
zhī
jì
[ㄗㄞˋ ㄘˇ ㄓ ㄐㄧˋ]
TẠI THỬ CHI TẾ
1.
trong khi đó
2.
cùng lúc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
在
zài
tồn tại; còn sống
現在
xiànzài
bây giờ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
因此
yīncǐ
do đó; vì vậy; kết quả là
國際
guójì
quốc tế
實際
shíjì
thực tế
實在
shízài
thực sự
逐字解
Từng chữ trong từ
在
tại
ở tại, trong, trên
此
thử
này, này
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
際
tế
biên giới, ranh giới, điểm giao nhau
記憶技巧
Mẹo nhớ
在
TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
在此之际 nghĩa là gì? · Kaori Dict