例句Câu ví dụ
- 1
他把他的錯誤歸咎於壞運氣。
tā bǎ tā de cuòwù guījiù yú huàiyùn qì。
Anh ấy đổ lỗi cho sự xui xẻo về sai lầm của mình
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 運VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.
