- 1.đệm; thảm; miếng lót

例句Câu ví dụ
- 1
貓在墊子上。
māo zài diànzi shàng。
Mèo đang nằm trên gối
- 2
進家門後,我被墊子絆倒了。
jìn jiāmén hòu, wǒ bèi diànzi bàndǎo le。
Sau khi bước vào nhà, tôi bị té ngã vì tấm thảm
- 3
講西班牙語的人習慣把一種仙人掌叫做 「繼母的墊子」 。
jiǎng Xībānyáyǔ de rén xíguàn bǎ yīzhǒng xiānrénzhǎng jiàozuò 「 jìmǔ de diànzi 」。
Người nói tiếng Tây Ban Nha thường gọi một loại xương rồng là 'gối của bà dì'.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 子TỬ (子) – con: Em bé quấn tã kín chân, chỉ hở đầu và hai tay vẫy — đứa CON bé bỏng, công TỬ nhỏ.