埃拉托斯特尼
Āilātuōsītèní
[ㄞ ㄌㄚ ㄊㄨㄛ ㄙ ㄊㄜˋ ㄋㄧˊ]
AI LẠP THÁC TƯ ĐẶC NI
- 1.Eratosthenes của Cyrene (khoảng 276–khoảng 195 TCN), học giả Hy Lạp

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.