- 1.Tháp Eiffel

例句Câu ví dụ
- 1
經理把埃菲爾鐵塔指給德國商人看。
jīnglǐ bǎ ĀifēiěrTiětǎ zhǐ gěi Déguó shāngrén kàn。
Người quản lý đã chỉ cho thương nhân Đức xem tháp Eiffel
- 2
埃菲爾鐵塔和盧浮宮在同一座城市。
ĀifēiěrTiětǎ hé Lúfúgōng zài tóngyī zuò chéngshì。
Tháp Eiffel và Bảo tàng Louvre cùng nằm trong một thành phố
- 3
埃菲爾鐵塔鑲嵌在巴黎的中心。
ĀifēiěrTiětǎ xiāngqiàn zài Bālí de zhōngxīn。
Tháp Eiffel được xây dựng ở trung tâm Paris.