學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
城防
城防
chéng
fáng
[ㄔㄥˊ ㄈㄤˊ]
THÀNH PHÒNG
1.
phòng thủ thành phố
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
城市
chéngshì
thành phố; thị trấn
預防
yùfáng
ngăn ngừa
防止
fángzhǐ
ngăn chặn
城
chéng
tường thành
防
fáng
bảo vệ
長城
Chángchéng
Vạn Lý Trường Thành
消防
xiāofáng
cứu hoả
防治
fángzhì
phòng và chữa
逐字解
Từng chữ trong từ
城
thành
pháo đài
防
phòng
bảo vệ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
乘方
chéngfāng
phép lũy thừa; lũy thừa
成方
chéngfāng
成方 — (y học cổ truyền) đơn thuốc chuẩn bị sẵn (tức là thuốc được chỉ định cụ thể cho một tình trạng xác định)
記憶技巧
Mẹo nhớ
城
THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
城防 nghĩa là gì? · Kaori Dict