- 1.nền; nền tảng; cơ sở
- 2.căn bản; cơ bản

例句Câu ví dụ
- 1
我們要打好基礎。
wǒ men yào dǎ hǎo jī chǔ
Chúng ta phải xây dựng nền tảng vững chắc.
- 2
衣食住是生存的基礎。
yīshí zhù shì shēngcún de jīchǔ。
Ăn uống ở là nền tảng của sự sống
- 3
物理是基礎自然科學。
wùlǐ shì jīchǔ zìránkēxué。
Vật lý là khoa học tự nhiên cơ bản