- 1.mục tiêu lớn
- 2.khát vọng to lớn

例句Câu ví dụ
- 1
以前,瑪麗想和一位有雄心壯志的男人結婚。
yǐqián, Mǎlì xiǎng hé yī wèi yǒuxióngxīn zhuàngzhì de nánrén jiéhūn。
Trước đây, Mary muốn kết hôn với một người đàn ông có chí hướng.
- 2
無數次的失敗摧毀了他的雄心壯志。
wúshù cì de shībài cuīhuǐ le tā de xióngxīn zhuàngzhì。
Những lần thất bại liên tiếp đã phá hủy ước mơ của anh.
- 3
壯志飢餐胡虜肉,笑談渴飲匈奴血。待從頭、收拾舊山河,朝天闕。
zhuàngzhì jī cān Hú lǔ ròu, xiàotán kě yǐn Xiōngnú xiě。 dāi cóngtóu、 shōushi jiù shānhé, Cháotiān Quē。
Khát vọng dũng cảm ăn thịt kẻ thù phương Bắc, cười nói uống máu kẻ thù phương Bắc; chờ đến lúc thu dọn lại núi sông cũ, tiến vào cung điện triều đình.