學華語Kaori Dict

壯志

giản thể: 壮志

zhuàngzhì

ㄓㄨㄤˋ ㄓˋ

TRÁNG CHÍ

TOCFL 7
  1. 1.mục tiêu lớn
  2. 2.khát vọng to lớn

例句Câu ví dụ

  • 1

    以前,瑪麗想和一位有雄心壯志的男人結婚。

    yǐqián, Mǎlì xiǎng hé yī wèi yǒuxióngxīn zhuàngzhì de nánrén jiéhūn。

    Trước đây, Mary muốn kết hôn với một người đàn ông có chí hướng.

  • 2

    無數次的失敗摧毀了他的雄心壯志。

    wúshù cì de shībài cuīhuǐ le tā de xióngxīn zhuàngzhì。

    Những lần thất bại liên tiếp đã phá hủy ước mơ của anh.

  • 3

    壯志飢餐胡虜肉,笑談渴飲匈奴血。待從頭、收拾舊山河,朝天闕。

    zhuàngzhì jī cān Hú lǔ ròu, xiàotán kě yǐn Xiōngnú xiě。 dāi cóngtóu、 shōushi jiù shānhé, Cháotiān Quē。

    Khát vọng dũng cảm ăn thịt kẻ thù phương Bắc, cười nói uống máu kẻ thù phương Bắc; chờ đến lúc thu dọn lại núi sông cũ, tiến vào cung điện triều đình.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

壯志 nghĩa là gì? · Kaori Dict