學華語Kaori Dict

夏目漱石

XiàShùshí

ㄒㄧㄚˋ ㄇㄨˋ ㄕㄨˋ ㄕˊ

HẠ MỤC SÚC THẠCH

  1. 1.Natsume Sōseki (1867-1916), một trong những tiểu thuyết gia hiện đại đầu tiên của Nhật Bản

例句Câu ví dụ

  • 1

    有一天, 夏目漱石在倫敦迷路了。

    yǒu yī tiān , XiàmùShùshí zài Lúndūn mílù le。

    Một ngày nọ, Natsume Soseki bị lạc ở London

  • 2

    在學校我喜歡閱讀日本文學的英文翻譯,特別是夏目漱石的我是一隻貓和心,和芥川龍之介的鼻子和河童。

    zài xuéxiào wǒ xǐhuan yuèdú Rìběn wénxué de Yīngwén fānyì, tèbié shì XiàmùShùshí de wǒ shì yī zhī māo hé xīn, hé gài Chuān lóng zhī jiè de bízi hé hétóng。

    Tại trường học tôi thích đọc các tác phẩm văn học Nhật Bản được dịch sang tiếng Anh, đặc biệt là tác phẩm I am a Cat và Kokoro của Soseki, và tác phẩm The Nose và Kappa của Akutagawa

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • MỤC (目) – mắt: Con mắt dựng đứng, hai vạch (二) là tròng mắt — con MẮT nhìn đời, đề MỤC là 'con mắt' của bài.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

夏目漱石 nghĩa là gì? · Kaori Dict