- 1.bộ trưởng Bộ Ngoại giao

例句Câu ví dụ
- 1
外交部長是個沒主見的人。
wàijiāobùzhǎng shì gě méi zhǔjiàn de rén。
Bộ trưởng Ngoại giao là một người thiếu quyết đoán
- 2
外交部長稱戰爭在所難免。
wàijiāobùzhǎng chēng zhànzhēng zàisuǒnánmiǎn。
Bộ trưởng Ngoại giao nói chiến tranh là điều không thể tránh khỏi
- 3
昨天他們會見了外交部長。
zuótiān tāmen huìjiàn le wàijiāobùzhǎng。
Họ đã gặp bộ trưởng ngoại giao ngày hôm qua.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
- 部BỘ (部) – bộ phận: Thành ấp (阝 ấp) chia thành từng cụm dân (咅) — mỗi cụm một BỘ phận, các BỘ ngành trong triều.
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.