學華語Kaori Dict

大喊大叫

hǎnjiào

ㄉㄚˋ ㄏㄢˇ ㄉㄚˋ ㄐㄧㄠˋ

ĐẠI HẢM ĐẠI KHIẾU

  1. 1.la hét ầm ĩ (thành ngữ); la to
  2. 2.quát tháo
  3. 3.làm om sòm
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.tuyên truyền rầm rộ

例句Câu ví dụ

  • 1

    我覺得海吉拉就是一群怪人,總在街上大喊大叫,嚇得我都不敢靠近。

    wǒ juéde hǎi Jí lā jiùshì yī qún guàirén, zǒng zài jiēshang dàhǎndàjiào, xià de wǒ dōu bù gǎn kàojìn。

    Tôi nghĩ rằng những người Hijra chính là một nhóm người kỳ quái, luôn hét lên to trong đường phố, khiến tôi dám không đến gần

  • 2

    有事好好說,不要大喊大叫!

    yǒushì hǎohǎo shuō, bùyào dàhǎndàjiào!

    Nếu có chuyện gì muốn nói, hãy nói rõ ràng, đừng hét lên.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KHIẾU (叫) – gọi, kêu: Cái miệng (口 khẩu) hét vào cuộn dây rối (丩) — KÊU thật to cho gỡ rối, la lối KHIẾU nại.
  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大喊大叫 nghĩa là gì? · Kaori Dict