- 1.cường quốc (tức là một quốc gia thống trị)

例句Câu ví dụ
- 1
波蘭是個大國家。
Bōlán shì gě dàguó jiā。
Ba-lan là một quốc gia lớn
- 2
秘魯是排在巴西和阿根廷之後的南美第三大國家。
Bìlǔ shì pái zài Bāxī hé Āgēntíng zhīhòu de NánMěi dì sān dàguó jiā。
Phía sau Brazil và Argentina, Peru là quốc gia thứ ba lớn nhất ở Nam Mỹ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.