學華語Kaori Dict

大教堂

jiàotáng

ㄉㄚˋ ㄐㄧㄠˋ ㄊㄤˊ

ĐẠI GIÁO ĐƯỜNG

例句Câu ví dụ

  • 1

    我和她約了今晚八點半在大教堂見。

    wǒ hé tā yuē le jīnwǎn bā diǎn bàn zài dàjiàotáng jiàn。

    Tôi đã hẹn cô ấy gặp nhau tại nhà thờ vào lúc 8 giờ 30 tối nay.

  • 2

    我知道這裡以前有個大教堂。

    wǒ zhīdào zhèlǐ yǐqián yǒu gě dàjiàotáng。

    Tôi biết trước đây ở đây có một nhà thờ lớn

  • 3

    塞納河的一個島上有一座名為聖母院的大教堂。

    SāinàHé de yīge dǎo shàng yǒu yī zuò míngwéi Shèngmǔ yuàn de dàjiàotáng。

    Sông Se-na có một nhà thờ mang tên Thánh Nữ trên một hòn đảo

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐƯỜNG (堂) – nhà lớn: Trên nền đất (土) dựng gian nhà cao quý (尚) — đại sảnh, học ĐƯỜNG, từ ĐƯỜNG thờ tổ tiên.
  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
  • GIÁO (教) – dạy: Đạo hiếu (孝) truyền bằng tay cầm roi (攵 phộc) — thầy nghiêm khắc DẠY dỗ, đó là GIÁO dục.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大教堂 nghĩa là gì? · Kaori Dict