例句Câu ví dụ
- 1
我家後面曾經有棵大櫻桃樹。
wǒ jiā hòumian céngjīng yǒu kē dàyīngtáo shù。
Sau đây từng có một cây sồi lớn phía sau nhà tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
