學華語Kaori Dict

大白菜

báicài

ㄉㄚˋ ㄅㄞˊ ㄘㄞˋ

ĐẠI BẠCH THÁI

  1. 1.cải bẹ trắng
  2. 2.cải thảo
  3. 3.Brassica pekinensis
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.LT:棵[ke1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    姐姐在市場買了一點茄子、土豆、絲瓜和大白菜。

    jiějie zài shìchǎng mǎi le yīdiǎn qiézi、 tǔdòu、 sīguā hé dàbáicài。

    Chị gái mua một ít cà tím, khoai tây, bí ngô và bắp cải Trung Quốc ở chợ

  • 2

    姐姐在市場買了一點茄子、土豆、西葫蘆和大白菜。

    jiějie zài shìchǎng mǎi le yīdiǎn qiézi、 tǔdòu、 xīhúlu hé dàbáicài。

    Chị gái mua một ít cà chua, khoai tây, bí ngô và bắp cải ở chợ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
  • BẠCH (白) – trắng: Một tia nắng lóe trên đỉnh mặt trời (日 nhật) — ánh sáng TRẮNG tinh khôi, rõ như ban ngày, minh BẠCH.
  • THÁI (菜) – rau: Bàn tay vươn hái (采 thải) đám lá xanh (艹 thảo) — hái RAU về THÁI nhỏ nấu canh.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大白菜 nghĩa là gì? · Kaori Dict