例句Câu ví dụ
- 1
我去看了一幅描繪了天國與地獄的畫。
wǒqù kàn le yī fú miáohuì le tiānguó yǔ dìyù de huà。
Tôi đã xem một bức tranh mô tả thiên đàng và địa ngục
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
