- 1.kính râm

例句Câu ví dụ
- 1
今天太陽很好,因而大家都戴太陽眼鏡。
jīntiān tàiyang hěn hǎo, yīnér dàjiā dōu dài tàiyángyǎnjìng。
Hôm nay nắng tốt, vì vậy mọi người đều đeo kính mát
- 2
我有一副太陽眼鏡。
wǒ yǒu yī fù tàiyángyǎnjìng。
Tôi có một đôi kính râm.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 太THÁI (太) – quá: Chữ đại (大 to) còn đèo thêm một chấm (丶) dưới háng — to đến mức dư ra, THÁI quá!