- 1.tỉ lệ thất nghiệp

例句Câu ví dụ
- 1
失業率上升到5%。
shīyèlǜ shàngshēng dào 5 %。
Tỷ lệ thất nghiệp tăng lên 5%
- 2
失業率是歐洲最高的之一。
shīyèlǜ shì Ōuzhōu zuìgāo de zhīyī。
Tỷ lệ thất nghiệp là cao nhất ở châu Âu.
- 3
在2015年9月日本的失業率為3.4%。
zài 2 0 1 5 nián 9 yuè Rìběn de shīyèlǜ wèi 3 . 4 %。
Tỷ lệ thất nghiệp ở Nhật Bản vào tháng 9 năm 2015 là 3.4%.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.