- 1.(ngành điện ảnh) Giải Oscar (Giải thưởng Viện Hàn lâm)
- 2.LT:屆|届[jie4]
- 3.(tên) Oscar

例句Câu ví dụ
- 1
奧斯卡頒獎典禮,是好萊塢最盛大的活動。
Àosīkǎ bānjiǎng diǎnlǐ, shì Hǎoláiwù zuì shèngdà de huódòng。
Lễ trao giải Oscar là sự kiện lớn nhất của Hollywood
- 2
這部發生在破舊不堪小鎮的救贖與希望之歌,是南非選送今年奧斯卡的作品,並入圍了最佳外語片五強角逐。
zhè bù fāshēng zài pòjiù bùkān xiǎozhèn de jiùshú yǔ xīwàng zhī gē, shì Nánfēi xuǎnsòng jīnnián Àosīkǎ de zuòpǐn, bìngrù wéi le zuìjiā wàiyǔ piàn wǔ qiáng juézhú。
Bài hát về sự cứu rỗi và hy vọng xảy ra tại một thị trấn cũ kỹ, là tác phẩm mà Nam Phi gửi tham dự Oscar năm nay và lọt vào top năm bộ phim ngoại ngữ xuất sắc nhất