學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
奧林匹亞
奧林匹亞
giản thể:
奥林匹亚
Ào
lín
pǐ
yà
[ㄠˋ ㄌㄧㄣˊ ㄆㄧˇ ㄧㄚˋ]
ẢO LÂM THẤT Á
1.
Olympia (Hy Lạp)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
森林
sēnlín
rừng
樹林
shùlín
rừng
亞軍
yàjūn
vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)
亞運會
Yàyùnhuì
Đại hội Thể thao châu Á
匹
pǐ
lượng từ cho ngựa, la, v.v.
園林
yuánlín
vườn; công viên; vườn cảnh
奧祕
àomì
bí mật
叢林
cónglín
rừng rậm
逐字解
Từng chữ trong từ
奧
ảo, áo
Bí ẩn, mơ hồ, sâu sắc
林
lâm
rừng, đồi
匹
thất, thớt, sơ, nhã, sất
chiếc vải
亞
á
Á châu
記憶技巧
Mẹo nhớ
林
LÂM (林) – rừng: Hai cây (木木) đứng cạnh nhau, sau lưng còn vạn cây nữa — cánh RỪNG, sơn LÂM; họ Lâm cũng chữ này.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
奥林匹亚 nghĩa là gì? · Kaori Dict