例句Câu ví dụ
- 1
舍利子,色不異空,空不異色。色即是空,空即是色。受想行識,亦復如是。
shèlìzi, sè bù yì kōng, kōng bù yì sè。 sè jí shì kōng, kōng jí shì sè。 shòu xiǎng xíng shí, yì fù rúshì。
Như lý tính, sắc không khác không, không khác sắc. Sắc tức là không, không tức là sắc. Thọ tưởng hành thức cũng như vậy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 是THỊ (是) – là, đúng: Mặt trời (日 nhật) soi thẳng xuống bàn chân (疋) đang bước — dưới ánh sáng mọi thứ ĐÚNG LÀ như nó vốn có.
