如虎添翼
rúhǔtiānyì
[ㄖㄨˊ ㄏㄨˇ ㄊㄧㄢ ㄧˋ]
NHƯ HỔ THIÊM DỰC
- 1.nghĩa đen: như hổ mọc cánh
- 2.uy lực tăng gấp bội (thành ngữ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
[ㄖㄨˊ ㄏㄨˇ ㄊㄧㄢ ㄧˋ]
NHƯ HỔ THIÊM DỰC
