例句Câu ví dụ
- 1
難怪連他自己都害怕這個字眼兒了。
nánguài lián tā zìjǐ dōu hàipà zhège zìyǎn rén le。
Không lạ gì ngay cả anh ấy cũng sợ chữ này.
- 2
您聽到「死亡」這字眼兒的時候會聯想到什麼呢?
nín tīngdào 「 sǐwáng 」 zhè zìyǎn ér de shíhou huì liánxiǎng dào shénme ne?
Khi nghe thấy từ 'chết', anh sẽ liên tưởng đến điều gì?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.
