例句Câu ví dụ
- 1
Unicode里收了這麼多中文字符,有些真的有用嗎?
U n i c o d e lǐ shōu le zhème duō Zhōngwén zìfú, yǒuxiē zhēnde yǒuyòng ma?
Unicode chứa rất nhiều ký tự chữ Trung văn, một số thực sự có ích sao?
- 2
一些操作系統上有全角字符的文件名會顯示為亂碼,所以下載時請改成適當的文件名。
yīxiē cāozuòxìtǒng shàng yǒu quán jiǎo zìfú de wénjiàn míng huì xiǎnshì wèi luànmǎ, suǒyǐ xiàzǎi shí qǐng gǎichéng shìdàng de wénjiàn míng。
Một số hệ điều hành có tên tệp chứa ký tự toàn角 sẽ hiển thị thành mã hóa, vì vậy khi tải xuống xin vui lòng đổi thành tên tệp phù hợp.
- 3
如果你想使用中文字符,你應該以UTF-8編碼來保存你的文件。
rúguǒ nǐ xiǎng shǐyòng Zhōngwén zìfú, nǐ yīnggāi yǐ U T F - 8 biānmǎ lái bǎocún nǐ de wénjiàn。
Nếu bạn muốn sử dụng ký tự Trung văn, bạn nên lưu file của mình với mã hóa UTF-8
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.
