學華語Kaori Dict

孤立

ㄍㄨ ㄌㄧˋ

CÔ LẬP

HSK 7-9TOCFL 6Adj/V
  1. 1.cô lập
  2. 2.bị cô lập
  3. 3.không liên quan; không phù hợp

例句Câu ví dụ

  • 1

    好幾間小屋被洪水孤立起來了。

    hǎojǐ jiān xiǎowū bèi hóngshuǐ gūlì qǐlai le。

    Nhiều căn nhà nhỏ đã bị cô lập do lũ lụt

  • 2

    孤立無援的大臣仰望君主,就如同各種莊稼渴望及時雨一樣。

    gūlìwúyuán de dàchén yǎngwàng jūnzhǔ, jiù rútóng gèzhǒng zhuāngjia kěwàng jíshíyǔ yīyàng。

    Người quan viên cô độc không có ai hỗ trợ ngước lên nhìn vua, giống như các loại cây cối mong đợi mưa kịp thời.

  • 3

    約翰遜是個自閉的人;他寧願把自己孤立於我們班的其他學生。

    Yuēhànxùn shì gě zì bì de rén; tā nìngyuàn bǎ zìjǐ gūlì yú wǒmen bān de qítā xuésheng。

    Johnson là một người tự kín; ông宁愿把自己孤立于我们班的其他学生。

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LẬP (立) – đứng: Người dang hai chân (丷) đứng vững trên mặt đất (一), đầu đội trời (亠) — ĐỨNG thẳng, tự LẬP.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

孤立 nghĩa là gì? · Kaori Dict