學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
孤魂野鬼
孤魂野鬼
gū
hún
yě
guǐ
[ㄍㄨ ㄏㄨㄣˊ ㄧㄝˇ ㄍㄨㄟˇ]
CÔ HỒN DÃ QUỶ
1.
hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ)
2.
người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鬼
guǐ
linh hồn; ma; quỷ
野餐
yěcān
dã ngoại
孤獨
gūdú
cô đơn
孤兒
gūér
trẻ mồ côi
野生
yěshēng
hoang dã
野
yě
cánh đồng
酒鬼
jiǔguǐ
kẻ say rượu
視野
shìyě
trường nhìn
逐字解
Từng chữ trong từ
孤
cô
trẻ mồ côi
魂
hồn
linh hồn, tinh thần
野
dã
nông thôn
鬼
quỷ
ma
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
孤魂野鬼 nghĩa là gì? · Kaori Dict