學華語Kaori Dict

安第斯山

Ānshān

ㄢ ㄉㄧˋ ㄙ ㄕㄢ

AN ĐỆ TƯ SƠN

例句Câu ví dụ

  • 1

    這是安第斯山脈的最高峰。

    zhè shì Āndìsīshānmài de zuìgāo fēng。

    Đây là đỉnh núi cao nhất của dãy núi Andes

  • 2

    科學家稱,他們在南美洲安第斯山脈的雲霧森林中發現了一種新的食肉動物物種,這是 30 多年來的首次此類發現。

    kēxuéjiā chēng, tāmen zài Nánměizhōu Āndìsīshānmài de yúnwù sēnlín zhōng fāxiàn le yīzhǒng xīn de shíròudòngwù wùzhǒng, zhè shì 3 0 duōniánlái de shǒucì cǐlèi fāxiàn。

    Nhà khoa học cho biết họ đã phát hiện một loài động vật ăn thịt mới trong rừng mây của dãy núi Andes ở Nam Mỹ — đây là lần đầu tiên phát hiện loại này trong hơn 30 năm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • AN (安) – yên: Người phụ nữ (女 nữ) ngồi yên dưới mái nhà (宀 miên) — cảnh bình AN nhất trần đời.
  • SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
  • ĐỆ (第) – thứ (số thứ tự): Thẻ tre (⺮ trúc) buộc dây theo thứ tự anh em (弟 đệ) — đánh số từng tấm: ĐỆ nhất, đệ nhị…

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

安第斯山 nghĩa là gì? · Kaori Dict